0973.981.661

thủ thuật it



Công Ty Tnhh Kỹ Thuật An Tiệp


Tên chính thức Tiếng Việt CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT AN TIỆP Tên Tiếng Anh hoặc tên viết tắt ATI TECH CO.,LTD
Mã số thuế 5701828626 Ngày cấp 2016-09-28
Người đại diện pháp luật Lê Sỹ An Loại hình doanh nghệp Trách nhiệm hữu hạn 2 TV trở lên
Trạng thái
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Địa chỉ trụ sở Số nhà 15, tổ 2, khu 10, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Ngành Nghề Chính Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Cơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Thành phố Hạ Long

Ngành Nghề Kinh Doanh:


Số Thứ Tự Tên Ngành Nghề Kinh Doanh Mã Ngành Nghề
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2394
2 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu 2599
3 Sản xuất linh kiện điện tử 2599
4 Sản xuất thiết bị truyền thông 2599
5 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 2599
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2710
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3250
8 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 3250
9 Sửa chữa thiết bị điện 3250
10 Sửa chữa thiết bị khác 3250
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3250
12 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 3510
13 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 3530
14 Xây dựng nhà các loại 3830
15 Phá dỡ 4210
16 Chuẩn bị mặt bằng 4210
17 Lắp đặt hệ thống điện 4210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4322
20 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép 4641
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649
22 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm 4649
23 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông 4649
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
27 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2394
28 Bán buôn tổng hợp 4669
29 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh 4741
30 Lập trình máy vi tính 6190
31 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6190
32 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6190
33 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 6190
34 Cổng thông tin 6190
35 Hoạt động tư vấn quản lý 6910
36 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110